Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
decentralized
01
phi tập trung
spreading control or decision-making across multiple locations or entities instead of concentrating it in one central authority
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most decentralized
so sánh hơn
more decentralized
có thể phân cấp
Các ví dụ
The cryptocurrency operates on a decentralized network, with transactions verified by multiple users rather than a central authority.
Tiền điện tử hoạt động trên một mạng lưới phi tập trung, với các giao dịch được xác minh bởi nhiều người dùng thay vì một cơ quan trung ương.
Cây Từ Vựng
decentralized
centralized
...
centr



























