decentralize
de
di:
di
cent
sɛnt
sent
ra
lize
laɪz
laiz
/dɪsˈɛntɹəlˌaɪz/
decentralise

Định nghĩa và ý nghĩa của "decentralize"trong tiếng Anh

to decentralize
01

phân cấp, chuyển giao quyền quyết định

to transfer decision-making or administrative power from a central authority to local or regional entities
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
decentralize
ngôi thứ ba số ít
decentralizes
hiện tại phân từ
decentralizing
quá khứ đơn
decentralized
quá khứ phân từ
decentralized
Các ví dụ
The university 's decision to decentralize administrative functions allowed individual departments more flexibility in managing academic affairs.
Quyết định của trường đại học phân cấp các chức năng hành chính đã cho phép các khoa riêng lẻ linh hoạt hơn trong việc quản lý các vấn đề học thuật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng