deceiver
Pronunciation
/dᵻsˈiːvɚ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deceiver"trong tiếng Anh

Deceiver
01

kẻ lừa dối, kẻ nói dối

a person who misleads or tricks others
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
deceivers
Các ví dụ
In the story, the deceiver took on different identities to manipulate those around him.
Trong câu chuyện, kẻ lừa đảo đã đảm nhận những danh tính khác nhau để thao túng những người xung quanh.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng