deceitfulness
Pronunciation
/dᵻsˈiːtfəlnəs/

Định nghĩa và ý nghĩa của "deceitfulness"trong tiếng Anh

Deceitfulness
01

sự lừa dối, tính gian dối

the quality of being dishonest and misleading
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
His deceitfulness in business dealings caused him to lose many clients.
Sự gian dối của anh ta trong giao dịch kinh doanh khiến anh ta mất nhiều khách hàng.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng