debility
Pronunciation
/dəˈbɪɫəti/

Định nghĩa và ý nghĩa của "debility"trong tiếng Anh

Debility
01

suy nhược, yếu đuối thể chất

physical weakness that is caused by a disease or aging
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
As she grew older, her arthritis caused debility in her hands, making it difficult for her to grip objects.
Khi cô ấy già đi, viêm khớp của cô ấy gây ra suy yếu ở tay, khiến cô ấy khó cầm nắm đồ vật.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng