debauch
Pronunciation
/dɪbˈɔːtʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "debauch"trong tiếng Anh

Debauch
01

sự truỵ lạc, cuộc chè chén say sưa

a wild gathering involving excessive drinking and promiscuity
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
debauches
to debauch
01

làm hư hỏng, chìm đắm quá mức trong hành vi vô đạo đức hoặc suy đồi

to corrupt or indulge excessively in immoral or decadent behavior
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
debauch
ngôi thứ ba số ít
debauches
hiện tại phân từ
debauching
quá khứ đơn
debauched
quá khứ phân từ
debauched
Các ví dụ
She is debauching her companions with lavish spending, leading them into financial trouble.
Cô ấy đang làm hư bạn bè của mình bằng cách tiêu xài hoang phí, dẫn họ vào rắc rối tài chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng