debauch
de
di
bauch
ˈbɔ:ʧ
bawch
British pronunciation
/dɪbˈɔːt‍ʃ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "debauch"trong tiếng Anh

Debauch
01

sự truỵ lạc, cuộc chè chén say sưa

a wild gathering involving excessive drinking and promiscuity
to debauch
01

làm hư hỏng, chìm đắm quá mức trong hành vi vô đạo đức hoặc suy đồi

to corrupt or indulge excessively in immoral or decadent behavior
example
Các ví dụ
She is debauching her companions with lavish spending, leading them into financial trouble.
Cô ấy đang làm hư bạn bè của mình bằng cách tiêu xài hoang phí, dẫn họ vào rắc rối tài chính.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store