Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Debauch
01
sự truỵ lạc, cuộc chè chén say sưa
a wild gathering involving excessive drinking and promiscuity
to debauch
01
làm hư hỏng, chìm đắm quá mức trong hành vi vô đạo đức hoặc suy đồi
to corrupt or indulge excessively in immoral or decadent behavior
Các ví dụ
She is debauching her companions with lavish spending, leading them into financial trouble.
Cô ấy đang làm hư bạn bè của mình bằng cách tiêu xài hoang phí, dẫn họ vào rắc rối tài chính.
Cây Từ Vựng
debauchery
debauch



























