Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dead air
01
không khí chết, khoảng lặng
the absence of any sound or broadcast signal on a radio or television channel, resulting in a period of silence or static noise
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
During the live radio show, there was an awkward moment of dead air when the host forgot their lines.
Trong chương trình phát thanh trực tiếp, đã có một khoảnh khắc khó xử của không khí chết khi người dẫn chương trình quên lời thoại của mình.



























