dead-end
dead
dɛd
ded
end
ɛnd
end
reoffendmisspendunfriendbefriend

Định nghĩa và ý nghĩa của "dead-end"trong tiếng Anh

dead-end
01

bế tắc, không có tương lai

providing no opportunities to improve, advance, or progress 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dead-end
so sánh hơn
more dead-end
có thể phân cấp
Các ví dụ
He's trapped in a dead-end job with no chance for promotion. 

Anh ấy bị mắc kẹt trong một công việc bế tắc không có cơ hội thăng tiến.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng