dead-end
Pronunciation
/ˌdɛˈdɛnd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dead-end"trong tiếng Anh

dead-end
01

bế tắc, không có tương lai

providing no opportunities to improve, advance, or progress
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most dead-end
so sánh hơn
more dead-end
có thể phân cấp
Các ví dụ
They grew up in a dead-end town where opportunities were scarce.
Họ lớn lên ở một thị trấn bế tắc nơi cơ hội rất ít.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng