Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
day in and day out
/dˈeɪ ɪn ænd dˈeɪ ˈaʊt/
day in and day out
01
ngày này qua ngày khác, không ngừng nghỉ
in a manner that is constant and without interruption
idiom
thông tin ngữ pháp
Các ví dụ
They spent day in and day out building the house from scratch.
Họ đã dành ngày này qua ngày khác để xây dựng ngôi nhà từ đầu.



























