Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to date back
[phrase form: date]
01
có từ, bắt nguồn từ
to have origins or existence that extends to a specific earlier time
Intransitive: to date back point in time
Các ví dụ
The traditions of the festival date back to a time when the community was founded.
Những truyền thống của lễ hội có từ thời kỳ cộng đồng được thành lập.



























