Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Data processing
01
xử lý dữ liệu
a set of actions done on data by a computer to have a certain result
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The company invested in advanced data processing software to streamline its operations and improve efficiency.
Công ty đã đầu tư vào phần mềm xử lý dữ liệu tiên tiến để hợp lý hóa hoạt động và cải thiện hiệu quả.



























