data
Pronunciation
/ˈdeɪtə/ , /ˈdætə/

Định nghĩa và ý nghĩa của "data"trong tiếng Anh

01

dữ liệu, thông tin

information or facts collected to be used for various purposes
data definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
dạng số nhiều
data
Các ví dụ
Weather forecasters rely on data from satellites and weather stations to predict future conditions.
Các nhà dự báo thời tiết dựa vào dữ liệu từ vệ tinh và các trạm thời tiết để dự đoán điều kiện tương lai.
1.1

dữ liệu, thông tin

information that a computer can use or store
data definition and meaning
Các ví dụ
The company 's servers store terabytes of data, ensuring rapid access for their web applications.
Các máy chủ của công ty lưu trữ hàng terabyte dữ liệu, đảm bảo truy cập nhanh chóng cho các ứng dụng web của họ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng