darts
Pronunciation
/dɑrts/

Định nghĩa và ý nghĩa của "darts"trong tiếng Anh

01

ném phi tiêu

a game in which small pointy objects are thrown at a board to achieve points
darts definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
The kids had fun playing darts at the family gathering, though they were using plastic darts.
Bọn trẻ vui vẻ chơi ném phi tiêu tại buổi họp mặt gia đình, mặc dù chúng đang sử dụng phi tiêu nhựa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng