darkly
dark
ˈdɑrk
daark
ly
li
li
British pronunciation
/dˈɑːkli/

Định nghĩa và ý nghĩa của "darkly"trong tiếng Anh

01

tối tăm, âm u

with very little or no light
darkly definition and meaning
example
Các ví dụ
The cave extended darkly into the depths of the mountain.
Hang động kéo dài tối tăm vào sâu trong lòng núi.
02

một cách tối tăm, một cách đe dọa

in a dark glowering menacing manner
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store