Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
darkly
01
tối tăm, âm u
with very little or no light
Các ví dụ
The cave extended darkly into the depths of the mountain.
Hang động kéo dài tối tăm vào sâu trong lòng núi.
02
một cách tối tăm, một cách đe dọa
in a dark glowering menacing manner



























