dark meat
dark
dɑ:k
daak
meat
mi:t
mit

Định nghĩa và ý nghĩa của "dark meat"trong tiếng Anh

Dark meat
01

thịt đen, thịt sẫm màu

meat of the legs of a bird that has turned dark after being cooked, eaten as food 
dark meat definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
dark meats
Các ví dụ
He prefers dark meat over white meat because he finds it juicier and more flavorful. 

Anh ấy thích thịt đen hơn thịt trắng vì anh ấy thấy nó ngon ngọt và đậm đà hơn.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng