Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dander
01
gàu động vật, vảy da động vật
tiny flakes from animal skin, hair, or feathers that can trigger allergic reactions in sensitive individuals
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
dạng số nhiều
danders
Các ví dụ
Cat dander can linger in carpets and upholstery for months.
Gàu của mèo có thể tồn tại trong thảm và đồ nội thất bọc đệm trong nhiều tháng.
02
cơn giận, sự khó chịu
a feeling of anger or irritation, often rising suddenly
Các ví dụ
That rude comment really got his dander up.
Bình luận thô lỗ đó thực sự làm cơn giận của anh ấy bùng lên.



























