damaged
Pronunciation
/ˈdæmədʒd/, /ˈdæmɪdʒd/

Định nghĩa và ý nghĩa của "damaged"trong tiếng Anh

damaged
01

bị hư hỏng, bị hỏng

(of a person or thing) harmed or spoiled
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ phân từ quá khứ
chỉ tính chất
so sánh nhất
most damaged
so sánh hơn
more damaged
có thể phân cấp
Các ví dụ
She felt emotionally damaged after the breakup.
Cô ấy cảm thấy bị tổn thương về mặt cảm xúc sau khi chia tay.
02

bị vu khống, bị phỉ báng

being unjustly brought into disrepute
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng