Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to dally
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ sự chuyển động
có quy tắc
thì hiện tại
dally
ngôi thứ ba số ít
dallies
hiện tại phân từ
dallying
quá khứ đơn
dallied
quá khứ phân từ
dallied
Các ví dụ
He dallied on his way to work, enjoying the warm sunshine and fresh air.
Anh ấy dạo chơi trên đường đi làm, tận hưởng ánh nắng ấm áp và không khí trong lành.
02
nghịch với, vờn với
to toy with an idea or possibility without committing to it or taking it seriously
Các ví dụ
She dallied with the idea of quitting her job but never acted.
Cô ấy lưỡng lự với ý định nghỉ việc nhưng không bao giờ hành động.
03
tán tỉnh mà không cam kết, tán gái không nghiêm túc
to engage in romantic or sexual behavior without commitment
Các ví dụ
He dallied with several women but never settled down.
Anh ấy tán tỉnh với nhiều phụ nữ nhưng chưa bao giờ ổn định.
Cây Từ Vựng
dalliance
dallier
dally



























