dal
Pronunciation
/ˈdæɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "dal"trong tiếng Anh

01

đềcalít, dal

a metric unit of volume or capacity equal to 10 liters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dals
02

dal, món ăn từ đậu lăng

a dish made from lentils or split pulses that are typically cooked with spices, tomatoes, and sometimes vegetables
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng