Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Dal
01
đềcalít, dal
a metric unit of volume or capacity equal to 10 liters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
dals
02
dal, món ăn từ đậu lăng
a dish made from lentils or split pulses that are typically cooked with spices, tomatoes, and sometimes vegetables



























