Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Daddy
01
bố, ba
an informal or intimate name for fathers, used especially by children or when talking to children
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
daddies
Các ví dụ
His daddy always makes him laugh with silly jokes.
Bố của anh ấy luôn làm anh ấy cười bằng những trò đùa ngớ ngẩn.
02
bố, cha
an attractive, dominant, or authoritative masculine figure, often used in a sexual or flirtatious context
slang
Các ví dụ
That boss has a daddy energy; confident and commanding.
Ông chủ đó có năng lượng bố; tự tin và uy quyền.



























