alchemy
Pronunciation
/ˈæɫkəmi/

Định nghĩa và ý nghĩa của "alchemy"trong tiếng Anh

Alchemy
01

thuật giả kim

the ancient practice of trying to turn common metals into gold
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
Các ví dụ
Ancient manuscripts reveal that many believed alchemy held the secret to immortality.
Các bản thảo cổ tiết lộ rằng nhiều người tin rằng thuật giả kim nắm giữ bí mật của sự bất tử.
02

thuật giả kim, hóa học

the way two individuals relate to each other
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng