cycling
cyc
ˈsaɪk
saik
ling
lɪng
ling
cymling

Định nghĩa và ý nghĩa của "cycling"trong tiếng Anh

Cycling
01

môn đạp xe, đi xe đạp

the sport or activity of riding a bicycle 
cycling definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She enjoys cycling through the park every morning to stay fit and clear her mind. 

Cô ấy thích đi xe đạp qua công viên mỗi sáng để giữ dáng và làm sạch tâm trí.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng