Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cycling
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
She enjoys cycling through the park every morning to stay fit and clear her mind.
Cô ấy thích đi xe đạp qua công viên mỗi sáng để giữ dáng và làm sạch tâm trí.
Cây Từ Vựng
bicycling
recycling
cycling
cycle



























