cutback
cut
ˈkʌt
kat
back
ˌbæk
bāk
British pronunciation
/kˈʌtbæk/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cutback"trong tiếng Anh

Cutback
01

cắt giảm, giảm bớt

the act of reducing the amount of something
example
Các ví dụ
After the drought, farmers faced water cutbacks for irrigation.
Sau hạn hán, nông dân phải đối mặt với việc cắt giảm nước cho tưới tiêu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store