Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cutback
01
cắt giảm, giảm bớt
the act of reducing the amount of something
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cutbacks
Các ví dụ
After the drought, farmers faced water cutbacks for irrigation.
Sau hạn hán, nông dân phải đối mặt với việc cắt giảm nước cho tưới tiêu.



























