Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Curry
01
cà ri
a variety of dishes originating from South Asia, typically made with meat, vegetables, etc., cooked in a hot sauce and then served with rice
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
curries
Các ví dụ
She cooked a flavorful chicken curry with aromatic spices and creamy coconut milk for dinner.
Cô ấy đã nấu một món cà ri gà đậm đà với gia vị thơm và nước cốt dừa béo ngậy cho bữa tối.
to curry
01
ướp gia vị, nêm nếm với hỗn hợp gia vị
to flavor food with a mix of spices commonly used in Indian cuisines
Transitive: to curry food with a spice
Các ví dụ
She curries the chicken with a blend of aromatic spices for a flavorful dish.
Cô ấy ướp gà với hỗn hợp gia vị thơm ngon để có một món ăn đậm đà.
02
chải lông, chăm sóc ngựa
to groom or brush a horse using a special rubber or plastic comb
Transitive: to curry a horse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
curry
ngôi thứ ba số ít
curries
hiện tại phân từ
currying
quá khứ đơn
curried
quá khứ phân từ
curried
Các ví dụ
Every morning, she curried her horse to keep its coat shiny and clean.
Mỗi sáng, cô ấy chải chuốt con ngựa của mình để giữ bộ lông bóng mượt và sạch sẽ.
03
thuộc da, xử lý da
to treat or process tanned leather using specific methods or chemicals
Transitive: to curry leather
Các ví dụ
The artisan carefully curried the leather to enhance its softness and strength.
Người thợ thủ công cẩn thận curry da để tăng cường độ mềm mại và độ bền.



























