Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Curriculum
01
chương trình giảng dạy, khung chương trình
the overall content, courses, and learning experiences designed by educational institutions to achieve specific educational goals and outcomes for students
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
curricula
Các ví dụ
The school's curriculum includes core subjects like math, science, and language arts, as well as elective courses in arts and music.
Chương trình giảng dạy của trường bao gồm các môn học cốt lõi như toán, khoa học và nghệ thuật ngôn ngữ, cũng như các khóa học tự chọn về nghệ thuật và âm nhạc.



























