cudgel
cud
kʌd
kad
gel
ʤɛl
jel
/kˈʌd‍ʒə‍l/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cudgel"trong tiếng Anh

Cudgel
01

dùi cui, gậy gộc

a short and thick stick that is used as a weapon for hitting or striking
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cudgels
Các ví dụ
During the riot, the protestors armed themselves with cudgels fashioned from broken branches.
Trong cuộc bạo động, những người biểu tình đã tự vũ trang bằng gậy gộc được làm từ cành cây gãy.
to cudgel
01

đánh bằng dùi cui, nện bằng gậy nặng

to strike forcefully with a heavy stick or blunt weapon
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cudgel
ngôi thứ ba số ít
cudgels
hiện tại phân từ
cudgeling
quá khứ đơn
cudgeled
quá khứ phân từ
cudgeled
Các ví dụ
He is cudgeling the dummy as part of combat training.
Anh ấy đang đánh hình nộm như một phần của huấn luyện chiến đấu.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng