Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cuckold
01
người bị cắm sừng, kẻ bị cắm sừng
a man whose partner is unfaithful, often implying he is weak or humiliated
Offensive
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cuckolds
Các ví dụ
Family gossip labeled him a cuckold when rumors of her affair spread through town.
Những tin đồn trong gia đình đã gán cho anh ta là người chồng bị cắm sừng khi tin đồn về mối quan hệ của cô ấy lan khắp thị trấn.
to cuckold
01
cắm sừng, ngoại tình
to have a sexual relationship with another person's spouse
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cuckold
ngôi thứ ba số ít
cuckolds
hiện tại phân từ
cuckolding
quá khứ đơn
cuckolded
quá khứ phân từ
cuckolded
Các ví dụ
The scandal erupted when news broke that the politician had cuckolded his chief of staff.
Vụ bê bối bùng nổ khi tin tức tiết lộ rằng chính trị gia đã ngoại tình với vợ của trưởng phòng của mình.
Cây Từ Vựng
cuckoldry
cuckold



























