Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cube
01
khối lập phương, khối lập phương
a three-dimensional figure made of six square or rectangular faces
Các ví dụ
The storage box was shaped like a cube.
Hộp lưu trữ có hình dạng như một khối lập phương.
02
khối lập phương, hình lục diện đều
a solid with six congruent square faces
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cubes
Các ví dụ
The model showed a perfect cube with equal edges.
Mô hình cho thấy một khối lập phương hoàn hảo với các cạnh bằng nhau.
03
khối lập phương, viên
a block roughly resembling a cube in shape
Các ví dụ
She added a cube of ice to the glass.
Cô ấy đã thêm một khối đá vào ly.
04
khối lập phương, cây độc cá
a tropical American woody plant of the genus Lonchocarpus, whose roots are used as fish poison and as a commercial source of rotenone
Các ví dụ
Researchers documented how local communities harvest cube roots.
Các nhà nghiên cứu đã ghi lại cách các cộng đồng địa phương thu hoạch rễ cube.
05
lập phương, lũy thừa ba
the result of multiplying a number by itself three times
Các ví dụ
The cube of two is eight.
Lập phương của hai là tám.
to cube
01
lập phương, nâng lên lũy thừa ba
to multiply a value or number by itself two times
Transitive: to cube a number
Intransitive
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
phái sinh
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cube
ngôi thứ ba số ít
cubes
hiện tại phân từ
cubing
quá khứ đơn
cubed
quá khứ phân từ
cubed
Các ví dụ
Cubing 2 gives you 2 × 2 × 2 = 8.
Lập phương 2 cho bạn 2 × 2 × 2 = 8.
02
cắt hạt lựu, thái hình khối
to cut something into small, equal, square-shaped pieces
Transitive: to cube food ingredients
Các ví dụ
She cubes the potatoes for the stew, ensuring they cook evenly.
Cô ấy cắt hạt lựu khoai tây cho món hầm, đảm bảo chúng chín đều.
Cây Từ Vựng
cubelike
cubic
cubism
cube



























