crowd
crowd
kraʊd
krawd
cloudcowedbowedproud

Định nghĩa và ý nghĩa của "crowd"trong tiếng Anh

01

đám đông, dòng người

a large group of people gathered together in a particular place 
crowd definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crowds
Các ví dụ
The crowd erupted in cheers as the home team scored the first goal of the match. 

Đám đông bùng nổ trong tiếng reo hò khi đội nhà ghi bàn thắng đầu tiên của trận đấu.

02

nhóm, bạn bè

an informal body of friends 
crowd definition and meaning
03

crwth, crowd

*a bowed lyre, a type of stringed instrument, associated particularly with Welsh music, now archaic but once widely played in Europe 
crowd definition and meaning
to crowd
01

tụ tập, xúm lại

ruffs 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crowd
ngôi thứ ba số ít
crowds
hiện tại phân từ
crowding
quá khứ đơn
crowded
quá khứ phân từ
crowded
02

tụ tập, dồn ép

cause to herd, drive, or crowd together 
03

lấp đầy đến mức tràn, chật kín

fill or occupy to the point of overflowing 
04

tụ tập, tập trung

to gather together in large numbers 
05

tiếp cận, chạm ngưỡng

approach a certain age or speed 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng