Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crowd
01
đám đông, dòng người
a large group of people gathered together in a particular place
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crowds
Các ví dụ
The protest drew a diverse crowd, all united in their demand for change and justice.
Cuộc biểu tình thu hút một đám đông đa dạng, tất cả đoàn kết trong yêu cầu thay đổi và công lý.
02
nhóm, bạn bè
an informal body of friends
03
crwth, crowd
***a bowed lyre, a type of stringed instrument, associated particularly with Welsh music, now archaic but once widely played in Europe
to crowd
01
tụ tập, xúm lại
ruffs
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crowd
ngôi thứ ba số ít
crowds
hiện tại phân từ
crowding
quá khứ đơn
crowded
quá khứ phân từ
crowded
02
tụ tập, dồn ép
cause to herd, drive, or crowd together
03
lấp đầy đến mức tràn, chật kín
fill or occupy to the point of overflowing
04
tụ tập, tập trung
to gather together in large numbers
05
tiếp cận, chạm ngưỡng
approach a certain age or speed



























