Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Croupier
01
người chia bài, nhân viên sòng bạc
a person who works in a casino or other gambling establishment, responsible for dealing cards, managing bets, and facilitating the game for players
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
croupiers
Các ví dụ
The croupier smiled and asked if I wanted to place another bet.
Người chia bài mỉm cười và hỏi tôi có muốn đặt cược tiếp không.



























