Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crossing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crossings
Các ví dụ
The traffic light turned green, allowing vehicles to proceed through the busy crossing.
Đèn giao thông chuyển sang màu xanh lá cây, cho phép các phương tiện đi qua ngã tư đông đúc.
02
lối qua đường dành cho người đi bộ, băng qua
a place where one is able to safely cross something, particularly a street
Các ví dụ
The children waited at the crossing for the traffic light to turn green.
Những đứa trẻ đợi ở vạch sang đường cho đến khi đèn giao thông chuyển sang màu xanh.
03
sự vượt qua, sự băng qua
the act or instance of traveling from one side to another
Các ví dụ
The crossing of the river took several hours.
Việc vượt sông mất vài giờ.
04
sự vượt biển, hành trình trên biển
a trip or journey from one place to another by going over a large area of water like an ocean or a sea
Các ví dụ
The ship made a smooth crossing to the island.
Con tàu đã thực hiện một chuyến vượt biển êm ả đến hòn đảo.
05
lai giống, lai tạo
the act of mating or hybridizing different species or varieties to produce offspring
Các ví dụ
The botanist studied the crossing of two rose varieties.
Nhà thực vật học đã nghiên cứu lai giống hai giống hoa hồng.
06
giao điểm, ngã tư
the point where two lines, paths, or arcs intersect
Các ví dụ
The architect marked the crossing of the beams.
Kiến trúc sư đã đánh dấu giao điểm của các dầm.
07
chỗ cạn, khúc sông cạn
a shallow place in a river or stream suitable for fording
Các ví dụ
The horses crossed at a safe crossing in the stream.
Những con ngựa đã băng qua một chỗ cạn an toàn trong dòng suối.
08
giao lộ, gian ngang
the area where the nave, transepts, and choir of a church intersect, often marked by a dome or tower
Các ví dụ
The cathedral's crossing supports a grand dome.
Khu vực giao nhau của nhà thờ chính tòa hỗ trợ một mái vòm lớn.
Cây Từ Vựng
overcrossing
crossing
cross



























