Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
cross-country skiing
/kɹˈɔskˈʌntɹi skˈiːɪŋ/
Cross-country skiing
01
trượt tuyết băng đồng, trượt tuyết Bắc Âu
a form of skiing where skiers travel across snow-covered terrain using skis, poles, and physical endurance
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
Các ví dụ
They enjoyed the challenge of cross-country skiing through the forest.
Họ thích thú với thử thách của trượt tuyết băng đồng qua rừng.



























