to cross-check
cross
krɒs
kros
check
ʧɛk
chek
crosscheck

Định nghĩa và ý nghĩa của "cross-check"trong tiếng Anh

to cross-check
01

kiểm tra chéo, đối chiếu

to check the accuracy or validity of something by using alternative sources or methods 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
cross-check
ngôi thứ ba số ít
cross-checks
hiện tại phân từ
cross-checking
quá khứ đơn
cross-checked
quá khứ phân từ
cross-checked
Các ví dụ
She cross-checked the data with multiple sources to ensure its accuracy. 

Cô ấy đối chiếu dữ liệu với nhiều nguồn để đảm bảo tính chính xác của nó.

Cross-check
01

kiểm tra chéo, xác minh chéo

‌an act of determining the accuracy or credibility of something by comparing it with various sources 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
cross-checks
02

kiểm tra chéo, đối kiểm

a tactical move in response to a check, where the checked player delivers a counter-check by moving another piece, creating a double threat that must be addressed by the opponent 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng