Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Croissant
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
croissants
Các ví dụ
As a child, she always looked forward to her grandmother's mashed potatoes, made with love and seasoned with nostalgia.
Khi còn nhỏ, cô luôn mong chờ món khoai tây nghiền của bà ngoại, được làm bằng tình yêu và nêm nếm với nỗi nhớ.



























