croissant
croissant
krwæsɒ̃
krvāso
nonchalantcommandantsavantfont

Định nghĩa và ý nghĩa của "croissant"trong tiếng Anh

Croissant
01

bánh sừng bò

a curved-shape roll that is sweet in taste and is usually eaten at breakfast 
croissant definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
croissants
Các ví dụ
As a child, she always looked forward to her grandmother's mashed potatoes, made with love and seasoned with nostalgia. 

Khi còn nhỏ, cô luôn mong chờ món khoai tây nghiền của bà ngoại, được làm bằng tình yêu và nêm nếm với nỗi nhớ.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng