Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crime rate
01
tỷ lệ tội phạm, tỷ lệ phạm tội
the number or frequency of criminal offenses that occur within a specific population or geographic area over a particular period of time, often expressed as a ratio or percentage
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
crime rates
Các ví dụ
Officials implemented new policies to reduce the crime rate.
Các quan chức đã thực hiện các chính sách mới để giảm tỷ lệ tội phạm.



























