cretin
cre
ˈkri
kri
tin
tən
tēn
/kɹˈɛtɪn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cretin"trong tiếng Anh

Cretin
01

thằng ngốc, kẻ ngu ngốc

a stupid, objectionable, or clumsy person
cretin definition and meaning
Offensive
Các ví dụ
The cretin parked across two spaces in the car park.
Kẻ ngốc đã đỗ xe qua hai chỗ trong bãi đỗ xe.
02

người đần độn, kẻ ngu ngốc

a person of subnormal intelligence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cretins
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng