Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cretin
01
thằng ngốc, kẻ ngu ngốc
a stupid, objectionable, or clumsy person
Offensive
Các ví dụ
The cretin parked across two spaces in the car park.
Kẻ ngốc đã đỗ xe qua hai chỗ trong bãi đỗ xe.
02
người đần độn, kẻ ngu ngốc
a person of subnormal intelligence
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
cretins
Cây Từ Vựng
cretinism
cretinous
cretin



























