Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crescent
01
trăng lưỡi liềm, hình lưỡi liềm
a curved shape with narrow points at the ends that appears wider in the middle, like the shape of the moon in its first and last quarters
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crescents
Các ví dụ
The moon hung low in the sky, its slender crescent casting a gentle light.
Mặt trăng treo thấp trên bầu trời, hình lưỡi liềm mảnh mai của nó tỏa ánh sáng dịu dàng.
02
lưỡi liềm, hình lưỡi liềm
a curved or semicircular road or thoroughfare typically lined with buildings on one side or forming a partial circle
Các ví dụ
The picturesque crescent in the historic district featured charming row houses adorned with colorful flower gardens.
Hình lưỡi liềm đẹp như tranh vẽ trong khu phố lịch sử có những ngôi nhà xinh xắn được trang trí với những khu vườn hoa đầy màu sắc.
crescent
01
lưỡi liềm, có hình trăng lưỡi liềm
denoting the shape of the new moon
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
most crescent
so sánh hơn
more crescent
có thể phân cấp



























