creditable
Pronunciation
/ˈkɹɛdətəbəɫ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "creditable"trong tiếng Anh

creditable
01

đáng khen, đáng trân trọng

deserving of approval or respect, though not very exceptional
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
most creditable
so sánh hơn
more creditable
có thể phân cấp
Các ví dụ
Given the limited resources, the team 's performance was quite creditable.
Với nguồn lực hạn chế, hiệu suất của đội là khá đáng khen ngợi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng