crash program
crash
ˈkræʃ
krāsh
prog
prəʊg
prewg
ram
ræm
rām
crash programme

Định nghĩa và ý nghĩa của "crash program"trong tiếng Anh

Crash program
01

chương trình cấp tốc, chương trình tăng tốc

an intense and fast-paced effort to complete a project or achieve a goal in a short time 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
crash programs
Các ví dụ
The company launched a crash program to develop the new software. 

Công ty đã khởi động một chương trình cấp tốc để phát triển phần mềm mới.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng