Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crash program
01
chương trình cấp tốc, chương trình tăng tốc
an intense and fast-paced effort to complete a project or achieve a goal in a short time
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
singular
not gender specific
dạng số nhiều
crash programs
Các ví dụ
The company launched a crash program to develop the new software.
Công ty đã khởi động một chương trình cấp tốc để phát triển phần mềm mới.
LanGeek



























