Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
crash program
/kɹˈaʃ pɹˈəʊɡɹam/
Crash program
01
chương trình cấp tốc, chương trình tăng tốc
an intense and fast-paced effort to complete a project or achieve a goal in a short time
Các ví dụ
The government initiated a crash program to build housing.
Chính phủ đã khởi xướng một chương trình cấp tốc để xây dựng nhà ở.



























