Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crampon
01
đinh giày leo núi, móc sắt
a spiked attachment for boots used to prevent slipping on snow and ice during activities like mountaineering and ice climbing
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crampons
Các ví dụ
The crampon's steel spikes provided traction on the steep, frozen terrain.
Các mũi nhọn thép của crampon đã cung cấp lực kéo trên địa hình dốc và đóng băng.
02
móc sắt
a hinged pair of curved iron bars; used to raise heavy objects



























