Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Craft
01
nghề thủ công, thủ công mỹ nghệ
a practice requiring experience and skill, in which objects are made with one's hands
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crafts
Các ví dụ
Pottery is a craft that has been practiced for thousands of years.
Đồ gốm là một nghề thủ công đã được thực hành trong hàng nghìn năm.
02
tàu, thuyền
a vehicle designed for travel on water, in the air, or through space
Các ví dụ
The rescue craft reached the stranded sailors within hours.
Tàu cứu hộ đã tiếp cận các thủy thủ mắc kẹt trong vòng vài giờ.
03
mưu mẹo, sự khéo léo
cleverness or shrewdness in achieving one's goals, often through subtle deception or strategy
Các ví dụ
The spy's craft allowed him to infiltrate the organization undetected.
Tài nghệ của gián điệp đã cho phép anh ta thâm nhập vào tổ chức mà không bị phát hiện.
04
nghề, tay nghề
expertise or proficiency in a particular occupation or trade
Các ví dụ
His craft as a chef earned him a Michelin star.
Tay nghề của anh ấy với tư cách là một đầu bếp đã giúp anh ấy đạt được một ngôi sao Michelin.
05
phường hội, hội thợ
a group of people who perform a specific type of skilled work
Các ví dụ
The craft of stonemasons built the cathedral over decades.
Nghề thủ công của những người thợ nề đã xây dựng nhà thờ trong nhiều thập kỷ.
to craft
01
chế tác, làm thủ công
to skillfully make something, particularly with the hands
Transitive: to craft sth
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
craft
ngôi thứ ba số ít
crafts
hiện tại phân từ
crafting
quá khứ đơn
crafted
quá khứ phân từ
crafted
Các ví dụ
She crafts handmade jewelry, carefully assembling each piece with precision.
Cô ấy chế tác đồ trang sức thủ công, cẩn thận lắp ráp từng mảnh với độ chính xác.
Cây Từ Vựng
crafty
craft



























