Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Crab
01
con cua, cua
a sea creature with eight legs, two pincers, and a hard shell, which is able to live on land
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
crabs
Các ví dụ
The crab scuttled sideways along the sandy shore, its claws raised in a defensive posture.
Con cua bò ngang dọc theo bờ cát, càng giơ lên trong tư thế phòng thủ.
Các ví dụ
She prepared a delightful crab salad, combining chunks of sweet crab meat with crisp vegetables.
Cô ấy đã chuẩn bị một món salad cua ngon tuyệt, kết hợp những miếng thịt cua ngọt với rau giòn.
03
một cú chèo thất bại, một cú chèo sai kỹ thuật
a stroke of the oar in which the blade either misses the water or digs too deeply, often causing a loss of control
Các ví dụ
He caught a crab during the final sprint and lost the race.
Anh ấy bắt được một con cua trong chặng nước rút cuối cùng và thua cuộc đua.
04
người cáu kỉnh, người gắt gỏng
an irritable or grumpy person
Các ví dụ
Don't be such a crab; lighten up!
Đừng là một crab như vậy; hãy thư giãn đi!
to crab
01
càu nhàu, phàn nàn
to complain or grumble persistently
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
thì hiện tại
crab
ngôi thứ ba số ít
crabs
hiện tại phân từ
crabbing
quá khứ đơn
crabbed
quá khứ phân từ
crabbed
Các ví dụ
He kept crabbing about the long wait.
Anh ấy cứ phàn nàn về việc chờ đợi lâu.
02
bắt cua, săn cua
to catch crabs
Các ví dụ
They crabbed along the shoreline at low tide.
Họ bắt cua dọc theo bờ biển khi thủy triều xuống.
03
di chuyển ngang, bò ngang như cua
to move sideways, like a crab
Các ví dụ
The toddler crabs across the sand.
Đứa trẻ mới biết đi bò ngang như cua trên cát.
04
cua, bay theo kiểu cua
to fly an aircraft into a crosswind by angling the nose into the wind to maintain a straight path over the ground
Các ví dụ
The pilot crabs the plane to counteract the strong crosswind.
Phi công cua máy bay để chống lại gió ngang mạnh.
Cây Từ Vựng
crabby
crab



























