to cozy up
co
ˈkəʊ
kew
zy
zi
zi
up
ʌp
ap

Định nghĩa và ý nghĩa của "cozy up"trong tiếng Anh

to cozy up
01

làm thân với, nịnh nọt

to try to gain someone's favor or friendship by acting friendly or affectionate, often in an insincere way 
Intransitive: to cozy up to sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
cozy
thì hiện tại
cozy up
ngôi thứ ba số ít
cozies up
hiện tại phân từ
cozying up
quá khứ đơn
cozied up
quá khứ phân từ
cozied up
Các ví dụ
He tried to cozy up to the manager to get a promotion. 

Anh ấy đã cố gắng làm thân với người quản lý để được thăng chức.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng