Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cozy up
01
làm thân với, nịnh nọt
to try to gain someone's favor or friendship by acting friendly or affectionate, often in an insincere way
Intransitive: to cozy up to sb
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
cụm từ
động từ chỉ hành động
có quy tắc
không thể tách rời
tiểu từ
up
động từ gốc
cozy
thì hiện tại
cozy up
ngôi thứ ba số ít
cozies up
hiện tại phân từ
cozying up
quá khứ đơn
cozied up
quá khứ phân từ
cozied up
Các ví dụ
He tried to cozy up to the manager to get a promotion.
Anh ấy đã cố gắng làm thân với người quản lý để được thăng chức.



























