cozy up
co
ˈkoʊ
kow
zy
zi
zi
up
ʌp
ap
British pronunciation
/kˈəʊzi ˈʌp/

Định nghĩa và ý nghĩa của "cozy up"trong tiếng Anh

to cozy up
01

làm thân với, nịnh nọt

to try to gain someone's favor or friendship by acting friendly or affectionate, often in an insincere way
Intransitive: to cozy up to sb
example
Các ví dụ
The politician cozied up to wealthy donors during the campaign.
Chính trị gia làm thân với các nhà tài trợ giàu có trong chiến dịch.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store