Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
to cozy up
01
làm thân với, nịnh nọt
to try to gain someone's favor or friendship by acting friendly or affectionate, often in an insincere way
Intransitive: to cozy up to sb
Các ví dụ
The politician cozied up to wealthy donors during the campaign.
Chính trị gia làm thân với các nhà tài trợ giàu có trong chiến dịch.



























