Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Covalent bond
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
dạng số nhiều
covalent bonds
Các ví dụ
Water forms because of a covalent bond between hydrogen and oxygen.
Nước hình thành do liên kết cộng hóa trị giữa hydro và oxy.



























