courser
cour
ˈkɔ:
kaw
ser
courier

Định nghĩa và ý nghĩa của "courser"trong tiếng Anh

Courser
01

chim chạy nhanh, chim cát

swift-footed terrestrial plover-like bird of southern Asia and Africa; related to the pratincoles 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
động vật
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
coursers
02

ngựa chiến, ngựa nhanh

formerly a strong swift horse ridden into battle 
03

chó săn, chó đua

a dog trained for coursing 
04

người săn thú nhỏ, ngựa đua

a person who hunts small animals, especially using greyhounds, which rely more on sight than scent 
Các ví dụ
As a skilled courser, he could chase down even the fastest prey using his fleet-footed dogs. 

Là một thợ săn lành nghề, anh ta có thể đuổi theo cả những con mồi nhanh nhất bằng cách sử dụng những con chó nhanh nhẹn của mình.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng