Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Courier
01
hướng dẫn viên du lịch, người đi cùng du lịch
a person employed by a travel agency to help and look after the tourists
Dialect
British
02
người chuyển phát, công ty chuyển phát
a person or company hired to transport packages, documents, or important items from one location to another
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
couriers
Các ví dụ
The courier delivered the urgent documents to the client's office within an hour.
Người giao hàng đã giao các tài liệu khẩn cấp đến văn phòng của khách hàng trong vòng một giờ.



























