coupon
cou
ˈku:
koo
pon
pɒn
pon

Định nghĩa và ý nghĩa của "coupon"trong tiếng Anh

Coupon
01

phiếu giảm giá, coupon

a small piece of document that is used for buying things with a lower price 
coupon definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
dạng số nhiều
coupons
Các ví dụ
He forgot to bring the coupon to the supermarket. 

Anh ấy quên mang phiếu giảm giá đến siêu thị.

02

mẫu, phiếu

a test sample of some substance 
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng