Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Coupon
Các ví dụ
Coupons can save you a lot of money on groceries.
Phiếu giảm giá có thể giúp bạn tiết kiệm rất nhiều tiền khi mua sắm.
02
mẫu, phiếu
a test sample of some substance
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
mẫu, phiếu