counterculture
coun
ˈkaʊn
kawn
ter
cul
kʌl
kal
ture
ʧə
chē

Định nghĩa và ý nghĩa của "counterculture"trong tiếng Anh

Counterculture
01

văn hóa đối kháng, phong trào văn hóa đối kháng

a social and cultural movement that emerges in opposition to prevailing mainstream norms, values, and practices 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
countercultures
Các ví dụ
The Beat Generation of the 1950s and 1960s is considered a counterculture movement, rejecting conventional norms through literature, art, and lifestyle. 

Thế hệ Beat của những năm 1950 và 1960 được coi là một phong trào phản văn hóa, từ chối các chuẩn mực thông thường thông qua văn học, nghệ thuật và lối sống.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng