counterculture
Pronunciation
/ˈkaʊnɝˌkəɫtʃɝ/, /ˈkaʊntɝˌkəɫtʃɝ/

Định nghĩa và ý nghĩa của "counterculture"trong tiếng Anh

Counterculture
01

văn hóa đối kháng, phong trào văn hóa đối kháng

a social and cultural movement that emerges in opposition to prevailing mainstream norms, values, and practices
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
đếm được
dạng số nhiều
countercultures
Các ví dụ
Punk rock emerged as a counterculture movement in the 1970s, characterized by its DIY ethos, anti-establishment attitude, and unique fashion.
Punk rock nổi lên như một phong trào phản văn hóa vào những năm 1970, được đặc trưng bởi tinh thần DIY, thái độ chống đối và phong cách thời trang độc đáo.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng