Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
Cost cutting
01
cắt giảm chi phí, giảm bớt chi phí
the practice of reducing expenses or overhead in order to increase profitability or save money
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
Các ví dụ
The manufacturing plant automated certain processes to achieve cost cutting in labor expenses.
Nhà máy sản xuất đã tự động hóa một số quy trình để đạt được cắt giảm chi phí trong chi phí lao động.



























